Câu tiếng Anh có từ “surroundings”
104 câu thật có từ surroundings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surroundings nghĩa là môi trường xung quanh. surroundings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the environmental condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surroundings
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But from the description of surroundings we could tell it was North Beckley.
Từ trong câu: surroundings, description, surround, tell, north
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must work to provide the knowledge and the surroundings which can enlarge the possibilities of every citizen.
Từ trong câu: surroundings, work, provide, knowledge, surround, possibility, every, citizen
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What could I become with these surroundings?
Từ trong câu: surroundings, become, surround
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, if only she could rejoice in her wonderful new surroundings, have that much at least to set against the indifference, the letting go—but she could not.
Từ trong câu: surroundings, indifference, surround, well, wonderful, new, much, least
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They surely cannot guarantee happiness, because happiness depends as much, or even more, upon the individual himself as upon his surroundings.
Từ trong câu: guarantee, surroundings, surely, can, happiness, because, depend, much
Petr Alekseevich, kniaz Kropotkin, Fields, factories and workshops. Nguồn: Project Gutenberg #64353. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surroundings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surroundings trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ surroundings hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surroundings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surroundings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surroundings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surroundings: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.