Câu tiếng Anh có từ “surroundings”
104 câu thật có từ surroundings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surroundings nghĩa là môi trường xung quanh. surroundings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the environmental condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surroundings
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“He’ll want to know,” said Mrs. Wilkins, optimism induced by her surroundings, “that I’ve got here safely.”
Từ trong câu: safely, induce, surroundings, optimism, want, know, mrs, surround
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Water passes through the membrane in both directions to generate equilibrium between the cell and its surroundings.
Từ trong câu: equilibrium, generate, direction, membrane, surroundings, water, pass, cell
«Structural Biochemistry/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173276 (bản sửa đổi 4082580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was interested in everything, and asked me a myriad questions about the place and its surroundings.
Từ trong câu: everything, myriad, interested, surround, surroundings, interest, ask, question
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surroundings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surroundings trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ surroundings hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surroundings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surroundings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surroundings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surroundings: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.