Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subcontinent”

62 câu thật có từ subcontinent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subcontinent nghĩa là tiểu lục địa. subcontinent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large and distinctive landmass (as India or Greenland) that is a distinct part of some continent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subcontinent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He dedicated himself fully to the study of the cultures of the Indian subcontinent.

    Từ trong câu: subcontinent, dedicate, himself, fully, study, culture

    «Gottlieb Wilhelm Leitner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372325 (bản sửa đổi 9921166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He left his kingdom to travel in the rest of the Indian subcontinent.

    Từ trong câu: subcontinent, leave, kingdom, travel, rest

    «Gautama Buddha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3773 (bản sửa đổi 10925555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also lived in southern Europe and east to the Indian Subcontinent.

    Từ trong câu: subcontinent, live, southern, east

    «Deinotherium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269491 (bản sửa đổi 10834501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At first, they lived in the subcontinent as hunter-gatherers.

    Từ trong câu: subcontinent, first, live, hunter

    «India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391 (bản sửa đổi 10997968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At its peak it included almost the entire Indian subcontinent.

    Từ trong câu: subcontinent, peak, include, almost, entire

    «Ashoka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94245 (bản sửa đổi 10952388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It managed to unify large parts of the Indian subcontinent.

    Từ trong câu: subcontinent, manage, unify, large, part

    «Gupta Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100831 (bản sửa đổi 10870082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subcontinent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indian subcontinent338 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subcontinent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subcontinent trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ subcontinent hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subcontinent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subcontinent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subcontinent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subcontinent: So sánh nhất (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.