Câu tiếng Anh có từ “subcontinent”
62 câu thật có từ subcontinent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subcontinent nghĩa là tiểu lục địa. subcontinent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large and distinctive landmass (as India or Greenland) that is a distinct part of some continent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subcontinent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He is mostly known in the Indian subcontinent for the folk tales which focus on his wit.
Từ trong câu: subcontinent, mostly, know, folk, tale, focus, wit
«Birbal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=653575 (bản sửa đổi 9626648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is unknown if this subcontinent will feature in other versions of the game, and which continent it belongs to.
Từ trong câu: subcontinent, unknown, feature, version, game, continent, belong
«MapleStory/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428315 (bản sửa đổi 4449003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subcontinent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indian subcontinent | 338 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subcontinent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subcontinent trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ subcontinent hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subcontinent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subcontinent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subcontinent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subcontinent: So sánh nhất (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.