Câu tiếng Anh có từ “subcontinent”
62 câu thật có từ subcontinent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subcontinent nghĩa là tiểu lục địa. subcontinent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large and distinctive landmass (as India or Greenland) that is a distinct part of some continent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subcontinent
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The most important monsoon in the world occurs each year over the Indian subcontinent.
Từ trong câu: subcontinent, important, world, occur, year
«High School Earth Science/Air Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243509 (bản sửa đổi 3657634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is considered one of the best grounds in the subcontinent.
Từ trong câu: subcontinent, consider, best, ground
«Sher-e-Bangla National Cricket Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386764 (bản sửa đổi 10582585). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is one of the greatest emperors of the Indian subcontinent.
Từ trong câu: subcontinent, great, emperor
«Maurya Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=538720 (bản sửa đổi 10975653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is widely regarded as one of the greatest and influential playback singers in the history of Indian Subcontinent.
Từ trong câu: subcontinent, widely, regard, great, influential, singer, history
«Udit Narayan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=362873 (bản sửa đổi 11013859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is thought to be one of the most important battles for the control of the Indian subcontinent by the colonial powers.
Từ trong câu: subcontinent, think, important, battle, control, colonial, power
«Battle of Plassey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322507 (bản sửa đổi 10879714). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is considered to have been one of the greatest and most influential singers of the Indian subcontinent, having influenced several singers across South Asia.
Từ trong câu: subcontinent, consider, great, influential, singer, influence, several, across
«Mohammed Rafi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169475 (bản sửa đổi 10913617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Waheed is considered to be one of the most influential actors of subcontinent.
Waheed được coi là một trong những diễn viên có ảnh hưởng nhất của tiểu lục địa.
Từ trong câu: actor, influential, subcontinent, consider
«Waheed Murad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340964 (bản sửa đổi 9247843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subcontinent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indian subcontinent | 338 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subcontinent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subcontinent trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ subcontinent hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subcontinent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subcontinent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subcontinent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subcontinent: So sánh nhất (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.