Câu tiếng Anh có từ “stonework”
53 câu thật có từ stonework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stonework nghĩa là đồ đá. stonework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: masonry done with stone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stonework
"We are not to consider the practice of whitewashing stonework as a vice peculiar to modern times.
Từ trong câu: stonework, consider, practice, vice, peculiar, modern, time
Various, Notes and Queries, Number 230, March 25, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the moss and the lichens grew so thickly that he could not see the surface of the stonework, and therefore could espy no triangle.
Từ trong câu: stonework, moss, grow, thickly, see, surface, therefore, triangle
Fergus Hume, The Peacock of Jewels. Nguồn: Project Gutenberg #56432. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ornamental stonework here is unusual, suggesting an arrangement which may or may not have been intended as a representation of the "Tree of Jesse."
Từ trong câu: representation, stonework, unusual, arrangement, ornamental, suggest, intend, tree
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not even photographs give a true conception of the ornate character of the decorative stonework--the hard but freely-worked lava stone having lent itself easily to the chisel.
Từ trong câu: lava, ornate, stonework, even, photograph, give, true, conception
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stonework
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stonework trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ stonework hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stonework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stonework gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stonework?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stonework: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.