Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stonework”

57 câu thật có từ stonework hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stonework nghĩa là đồ đá. stonework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: masonry done with stone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stonework

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The stonework and the high walls--yards thick--had tumbled to pieces like a child's box of bricks.

    Từ trong câu: stonework, high, wall, yard, thick, tumble, piece, like

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Years back, an Invader bomber had scored a near miss on the building, and minor damage to stonework was unrepaired.

    Từ trong câu: stonework, year, back, bomber, score, near, miss, build

    Anne Walker, A Matter of Proportion. Nguồn: Project Gutenberg #23920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stonework

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stonework trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ stonework hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stonework xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stonework gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stonework?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stonework: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.