E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “standard”

1.118 câu thật có từ standard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: standard nghĩa là tiêu chuẩn. standard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming to or constituting a standard of measurement or value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ standard

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This program is the standard guess the number game, you can play with and show your friends on a slow day.

    Từ trong câu: standard, program, guess, number, game, play, show, friend

    «TI-BASIC/Input», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52236 (bản sửa đổi 1831779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Early writers used different spellings and grammar, because standard rules came later.

    Từ trong câu: writer, grammar, spell, early, use, different, because, standard

    «Interlingue literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196277 (bản sửa đổi 10370830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng standard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
standard deviation1.369 lần
standard bearer554 lần
standard deviations261 lần
non standard511 lần
royal standard496 lần
standard library358 lần
ethical standard192 lần
international standard258 lần
standard oil256 lần
standard error201 lần
standard output161 lần
moral standard245 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ standard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standard trong kho câu?
Kho câu có 1.118 câu có từ standard hoặc các dạng của từ, trích từ 940 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ standard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 399 câu, rồi Bậc B1 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standard: Câu phủ định (109 câu), can và could (88 câu), There is và there are (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.