Câu tiếng Anh có từ “sneeze”
141 câu thật có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneeze nghĩa là hắt hơi. sneeze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom consisting of the involuntary expulsion of air from the nose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneeze
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"He had to do with old women who were not to be sneezed at."
Từ trong câu: sneeze, old, woman
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section S. Nguồn: Project Gutenberg #668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he put the ring on his left hand, and no longer had to sneeze.
Từ trong câu: sneeze, put, ring, leave, hand, long
Thomas Frederick Crane, Italian Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #23634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must have sneezed an ounce of silver or vomited pound of gold!
Từ trong câu: sneeze, ounce, silver, pound, gold
«Philosophy of Religion/Miracles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260409 (bản sửa đổi 2301843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I longed to hear her sneeze; it must have been something quite appallingly grand.
Từ trong câu: appallingly, long, hear, sneeze, something, quite, grand
Henry A. Murray, Lands of the Slave and the Free; Or, Cuba, the United States, and Canada. Nguồn: Project Gutenberg #11329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coughing sneeze | 21 lần |
| sneeze violently | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneeze trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneeze hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneeze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneeze: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.