Câu tiếng Anh có từ “skew”
76 câu thật có từ skew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skew nghĩa là nghiêng. skew là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn or place at an angle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skew
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This example skews a model, which is not possible with the other transformations.
Từ trong câu: skew, example, model, possible, transformation
«OpenSCAD User Manual/Transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214094 (bản sửa đổi 4659665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mass studies on adult build give a polygon of distribution which is skew, the mode being toward the slenderer end of the polygon.
Từ trong câu: skew, mass, study, adult, build, give, distribution, mode
Charles Benedict Davenport, Body-build and its inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #78107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often questionnaires are influenced by self reporting bias which can skew results.
Từ trong câu: bias, often, questionnaire, influence, self, report, skew, result
«Exercise as it relates to Disease/Increased physical activity for adult dog owners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364214 (bản sửa đổi 4322076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skew symmetric | 17 lần |
| skew ghyll | 7 lần |
| skew distributions | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skew trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ skew hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skew gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skew: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.