Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skew”

76 câu thật có từ skew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skew nghĩa là nghiêng. skew là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn or place at an angle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skew

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • What has he done but twist and skew and distort and discolor and belittle and be-pretty this whole dog-gonned country?

    Từ trong câu: skew, twist, pretty, whole, dog, country

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skew symmetric17 lần
skew ghyll7 lần
skew distributions6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skew trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ skew hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skew gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skew: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.