Câu tiếng Anh có từ “skew”
76 câu thật có từ skew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skew nghĩa là nghiêng. skew là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn or place at an angle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skew
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
An imbalance in any step of the procedure may skew the entire process.
Từ trong câu: skew, step, procedure, entire, process
«Structural Biochemistry/Proteins/Western Blotting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173565 (bản sửa đổi 4110750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You might notice that the plot diagram is a bit lopsided, skewing left.
Từ trong câu: skew, notice, plot, diagram, bit, leave
«Writing Process: Making the Personal Public», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Camera footage ran against some of these databases may be skewed.
Từ trong câu: skew, camera, run, database
«Professionalism/Amazon, Rekognition, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406829 (bản sửa đổi 4281621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may have skewed the body image perception in certain cultures.
Từ trong câu: skew, body, image, perception, certain, culture
«Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216331 (bản sửa đổi 2193479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The oil seals any faulty rings that may be skewing the test results.
Từ trong câu: faulty, skew, oil, seal, ring, test, result
«Automobile Repair/Before you buy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82492 (bản sửa đổi 3502628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skew symmetric | 17 lần |
| skew ghyll | 7 lần |
| skew distributions | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skew trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ skew hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skew gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skew: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.