Câu tiếng Anh có từ “skew”
76 câu thật có từ skew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skew nghĩa là nghiêng. skew là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: turn or place at an angle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skew
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He skewed one he had had for Bilbao, but the official was not satisfied.
Từ trong câu: skew, official, satisfied
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 26: Spain. Nguồn: Project Gutenberg #2976. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the survey result is not representative of the whole population that it is skewed.
Từ trong câu: skew, survey, result, representative, whole, population
«Past LSAT Explained/PrepTest 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133499 (bản sửa đổi 3441804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This example skews a model, which is not possible with the other transformations.
Từ trong câu: skew, example, model, possible, transformation
«OpenSCAD User Manual/Transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214094 (bản sửa đổi 4659665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is to ensure the results were not skewed as a result of these afflictions.
Từ trong câu: skew, ensure, result
«Exercise as it relates to Disease/Progressive resistance training improves gait initiation in individuals with Parkinson's disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409565 (bản sửa đổi 3761736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An' every way she stood it looked nice--it didn't pucker nor skew nor hang wrong.
Từ trong câu: skew, every, way, stand, look, nice, hang, wrong
Zona Gale, Peace in Friendship Village. Nguồn: Project Gutenberg #52410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skew symmetric | 17 lần |
| skew ghyll | 7 lần |
| skew distributions | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skew trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ skew hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skew gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skew: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.