Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skateboarder”

26 câu thật có từ skateboarder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skateboarder nghĩa là người trượt ván. skateboarder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who skates on a skateboard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skateboarder

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, a rocket in space moves like the skateboarder holding the fire extinguisher.

    Từ trong câu: skateboarder, however, rocket, space, move, like, hold, fire

    «High School Earth Science/Early Space Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243714 (bản sửa đổi 4629893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other sketches are reported to have been drawn such as a skateboarder, a cyclops and a ghost.

    Từ trong câu: skateboarder, sketch, report, draw, ghost

    «Second grader suspended from school after drawing disturbing picture», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82939 (bản sửa đổi 4825852). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Broadcast live on the web from on Friday, pastor Raul Ries delivered the eulogy along with Skateboarder .

    Từ trong câu: skateboarder, broadcast, live, web, friday, pastor, deliver

    «Thousands attend skateboarder Jay Adams funeral over Labor Day weekend», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1568869 (bản sửa đổi 4827416). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Skateboarders have magazines, and they trespass a lot.

    Từ trong câu: skateboarder, magazine, lot

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Revised with Concrete Nouns Approaching Brandon Library, I see skateboarders and bikers weaving through students who talk in clusters on the library steps.

    Từ trong câu: skateboarder, revise, concrete, noun, approach, library, see, weave

    «Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboarder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboarder trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ skateboarder hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skateboarder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboarder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboarder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboarder: Quá khứ đơn (3 câu), Câu bị động có by (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.