Câu tiếng Anh có từ “skateboarder”
26 câu thật có từ skateboarder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skateboarder nghĩa là người trượt ván. skateboarder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who skates on a skateboard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skateboarder
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
So the skateboarder enjoyed coming across new patterns (novel tricks) that he was able to learn; tricks that challenged his current skill level.
Từ trong câu: skateboarder, enjoy, come, across, new, pattern, novel, trick
«Peeragogy Handbook V1.0/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291055 (bản sửa đổi 4392403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He picked up skateboarding quickly and later went to a skate camp where he met Eddie Elguera, who realized his potential as a professional skateboarder.
Từ trong câu: skateboarding, skateboarder, pick, up, skateboard, quickly, late, go
«Eric Koston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395967 (bản sửa đổi 10857206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboarder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboarder trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ skateboarder hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skateboarder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboarder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboarder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboarder: Quá khứ đơn (3 câu), Câu bị động có by (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.