Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skateboarder”

26 câu thật có từ skateboarder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skateboarder nghĩa là người trượt ván. skateboarder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who skates on a skateboard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skateboarder

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The player can play as Tony Hawk and nine other professional skateboarders.

    Từ trong câu: skateboarder, player, play, hawk, nine, professional

    «Tony Hawk's Pro Skater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098594 (bản sửa đổi 11009331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The player can play as Tony Hawk and twelve other professional skateboarders.

    Người chơi có thể vào vai Tony Hawk và 12 vận động viên trượt ván chuyên nghiệp khác.

    Từ trong câu: professional, skateboarder, hawk, player, play, twelve

    «Tony Hawk's Pro Skater 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098748 (bản sửa đổi 10863243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboarder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboarder trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ skateboarder hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skateboarder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboarder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboarder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboarder: Quá khứ đơn (3 câu), Câu bị động có by (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.