Câu tiếng Anh có từ “schoolwork”
37 câu thật có từ schoolwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolwork nghĩa là bài tập ở trường. schoolwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a school task performed by a student to satisfy the teacher. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolwork
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In his first year of college, he found both the schoolwork and rules too hard.
Từ trong câu: schoolwork, first, year, college, find, rule, hard
«Billy Graham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208418 (bản sửa đổi 10983906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You dropped that, you know, when schoolwork took so much of your time."
Từ trong câu: schoolwork, drop, know, take, much, time
Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in the Adirondacks. Nguồn: Project Gutenberg #26345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He himself had made no practical progress in schoolwork--he knew that.
Từ trong câu: schoolwork, himself, make, practical, progress, know
Theodore Dreiser, The "Genius". Nguồn: Project Gutenberg #31824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She made Isaiah promise to keep her posted as to developments and went back to Boston and her schoolwork.
Từ trong câu: schoolwork, make, promise, keep, post, development, go, back
Joseph Crosby Lincoln, Mary-'Gusta. Nguồn: Project Gutenberg #2473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolwork trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ schoolwork hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolwork gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolwork: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.