E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “schoolwork”

35 câu thật có từ schoolwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: schoolwork nghĩa là bài tập ở trường. schoolwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a school task performed by a student to satisfy the teacher. Xem trang từ điển đầy đủ

  • While you're not focused on your schoolwork, or even after you graduate, you can keep learning.

    Từ trong câu: schoolwork, focus, even, graduate, keep, learn

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • For example, in the movie, Charlie helps Sam with schoolwork to improve her grades, but this is not mentioned in the novel.

    Từ trong câu: schoolwork, example, movie, help, improve, grade, mention, novel

    «The Perks of Being a Wallflower (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681020 (bản sửa đổi 10782059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We think more of play than lessons, and even the masters never expect to get more than the regular schoolwork out of the boys.

    Từ trong câu: schoolwork, think, play, lesson, even, master, never, expect

    William Henry Giles Kingston, Foxholme Hall, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #40692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a Chard Board pupil who was not only accomplished at schoolwork but also diligent in the shop.

    Từ trong câu: diligent, schoolwork, board, pupil, accomplish, shop

    «Tatworth Village/Seasonal work and the village school», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239698 (bản sửa đổi 4092336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolwork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolwork trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ schoolwork hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ schoolwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolwork gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolwork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolwork: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.