Câu tiếng Anh có từ “sanctity”
103 câu thật có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanctity nghĩa là sự thánh thiện. sanctity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being holy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanctity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Be not deceived by their clerical robes and assumed sanctity; it is all lighter than a feather in the balance.
Từ trong câu: clerical, sanctity, deceive, assume, lighter, feather, balance
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowhere are the external sanctities of domestic life more respected than in our Northern States, and here should its fairest promises be bountifully fulfilled.
Từ trong câu: fulfill, northern, nowhere, domestic, sanctity, respected, external, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanctity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanctity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanctity trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ sanctity hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanctity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanctity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanctity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanctity: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.