Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “running”

242 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ running

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Burns should be immediately immersed in cold running water, or shower for large area.

    Vết bỏng phải được ngâm ngay trong dòng nước lạnh đang chảy hoặc tắm trên diện rộng.

    Từ trong câu: running, shower, immerse, immediately, burn, cold, run, water

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Burns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24838 (bản sửa đổi 3250732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “It ought to be over running water.

    Từ trong câu: running, ought, run, water

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they were guilty, they ought to have been running out of the house at the same time that she was running to that room.

    Từ trong câu: running, guilty, ought, run, out, house, time, room

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tremors of rage were running through her, and she steadied herself against the edge of the desk lest he should see her weakness.

    Từ trong câu: steady, weakness, running, rage, lest, run, herself, edge

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ running

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (60 câu), Quá khứ tiếp diễn (32 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.