Câu tiếng Anh có từ “restorative”
83 câu thật có từ restorative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restorative nghĩa là phục hồi. restorative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to impart new life and vigor to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restorative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I must have turned very white; for he stopped and sprang to his feet, searching for some restorative.
Từ trong câu: restorative, turn, white, stop, spring, foot, search
Anna Katharine Green, The House of the Whispering Pines. Nguồn: Project Gutenberg #10083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne, judging from her own temperament, would have deemed such a domestic hurricane a bad restorative of the nerves, which Louisa’s illness must have so greatly shaken.
Từ trong câu: shaken, restorative, temperament, hurricane, greatly, judge, domestic, bad
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hawken states, “Businesspeople must either dedicate themselves to transforming commerce to a restorative undertaking, or march society to the undertaker.”
Từ trong câu: businessperson, state, either, dedicate, themselves, transform, commerce, restorative
«Professionalism/Greenwashing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299602 (bản sửa đổi 3444863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng restorative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| restorative environments | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restorative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restorative trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ restorative hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restorative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restorative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restorative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restorative: Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (6 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.