Câu tiếng Anh có từ “restorative”
83 câu thật có từ restorative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restorative nghĩa là phục hồi. restorative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to impart new life and vigor to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restorative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When questioned about the appeal of restorative justice, there are three common answers given.
Từ trong câu: restorative, question, appeal, justice, common, answer, give
«Motivation and emotion/Book/2018/Restorative justice and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239076 (bản sửa đổi 1950696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This was easier said than done, as there was no restorative of any sort at hand.
Từ trong câu: restorative, easy, sort, hand
Fergus Hume, The Lady from Nowhere: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #55960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Despite these changes to the judicial system, the rise in the popularity of restorative justice suggests there is still something lacking.
Từ trong câu: restorative, despite, change, system, rise, popularity, justice, suggest
«Motivation and emotion/Book/2018/Restorative justice and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239076 (bản sửa đổi 1950696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng restorative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| restorative environments | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restorative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restorative trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ restorative hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restorative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restorative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restorative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restorative: Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (6 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.