Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “restorative”

83 câu thật có từ restorative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: restorative nghĩa là phục hồi. restorative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to impart new life and vigor to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ restorative

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They looked forward only, and eagerly, to Vesper, the evening star, restorative of perished light.

    Từ trong câu: restorative, look, forward, eagerly, evening, star, light

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Poetic Nocturne: From Ancient Motif to Renaissance Genre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478722 (bản sửa đổi 4615296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I must have turned very white; for he stopped and sprang to his feet, searching for some restorative.

    Từ trong câu: restorative, turn, white, stop, spring, foot, search

    Anna Katharine Green, The House of the Whispering Pines. Nguồn: Project Gutenberg #10083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He sat beside her, holding her hand, well knowing that the comfort of his presence was the best restorative for her.

    Từ trong câu: restorative, sit, beside, hold, hand, well, know, comfort

    Bram Stoker, The Lair of the White Worm. Nguồn: Project Gutenberg #1188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng restorative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
restorative environments13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ restorative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restorative trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ restorative hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ restorative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restorative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restorative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restorative: Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (6 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.