Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “renown”

164 câu thật có từ renown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: renown nghĩa là danh tiếng. renown là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ renown

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We feel sure that you will do your duty nobly, and return covered with honour and renown.

    Từ trong câu: renown, feel, sure, duty, return, cover, honor

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I feel that you must be a champion of renown, and hope you will tell me your name."

    Tôi cảm thấy rằng bạn phải là một nhà vô địch nổi tiếng và hy vọng bạn sẽ cho tôi biết tên của bạn."

    Từ trong câu: renown, feel, champion, hope, tell, name

    Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 14 (of 15), King Arthur (2). Nguồn: Project Gutenberg #32292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more striking and convincing the feats these inspirational individuals perform, the greater will be their renown and ultimate pecuniary reward.

    Từ trong câu: inspirational, strike, convince, feat, individual, perform, great, renown

    William Gillette, The astounding crime on Torrington Road. Nguồn: Project Gutenberg #75646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng renown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renown warrior68 lần
imperishable renown26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ renown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ renown trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ renown hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ renown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ renown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ renown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ renown: So sánh nhất (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.