Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regularly”

393 câu thật có từ regularly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regularly nghĩa là thường xuyên. regularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a regular manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regularly

Danh sách câu dẫn chứng (393 câu)

  • Thus he murmured, with trembling lips, exerting all his energy to repress his excitement, and to force the breath regularly from his laboring breast.

    Từ trong câu: repress, thus, tremble, lip, exert, energy, excitement, force

    Wilhelmine von Hillern, Only a Girl: or, A Physician for the Soul. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • These all present as previously established behaviour that has been hard-wired into your neural circuitry regularly occurring almost with robotic automation or an autopilot.

    Từ trong câu: autopilot, circuitry, present, previously, establish, behavior, hard, wire

    «Motivation and emotion/Book/2018/Behavioural activation and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239277 (bản sửa đổi 2012263) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Within three months Mrs. B. was discharged from the insane hospital in excellent condition, with the understanding that she should report regularly at the clinic.

    Từ trong câu: insane, month, mr, discharge, hospital, excellent, condition, understand

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng regularly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
regularly organized72 lần
corresponded regularly49 lần
regularly updated40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regularly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regularly trong kho câu?
Kho câu có 393 câu có từ regularly hoặc các dạng của từ, trích từ 350 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regularly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regularly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regularly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regularly: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (45 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.