E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “register”

329 câu thật có từ register hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: register nghĩa là đăng ký. register là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official written record of names or events or transactions. Xem trang từ điển đầy đủ

  • People can register to sell anything from one item to many items, usually by paying a small fee.

    Từ trong câu: register, people, sell, anything, item, many, usually, pay

    «Online marketplace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156517 (bản sửa đổi 10547934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The next day the new doctor was entered on the registers, and took his place on the junior bench for ten years.

    Từ trong câu: junior, next, day, new, doctor, enter, register, take

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never send money or other articles of value through the Post Office, except either by means of a money-order or in a registered letter.

    Từ trong câu: article, either, value, post, office, except, register, never

    Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng register

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • annual register366 lần
  • parish register306 lần
  • register a vow197 lần
  • register of historic139 lần
  • tons register146 lần
  • stack register124 lần
  • cash register172 lần
  • register voters108 lần
  • segment register76 lần
  • thermometer register76 lần
  • register vol124 lần
  • register ncr50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ register

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ register trong kho câu?
Kho câu có 329 câu có từ register hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ register xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ register gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ register?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ register: Câu phủ định (29 câu), can và could (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.