E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “register”

329 câu thật có từ register hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: register nghĩa là đăng ký. register là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: record in writing; enter into a book of names or events or transactions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ register

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Every man who goes down the river in an open boat must give his name, and have his boat registered.

    Từ trong câu: register, river, boat, name, every, man, go, down

    H. A. Cody, On trail and rapid by dog-sled & canoe. Nguồn: Project Gutenberg #78770. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng register

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
annual register366 lần
parish register306 lần
register a vow197 lần
register of historic139 lần
tons register146 lần
stack register124 lần
cash register172 lần
register voters108 lần
segment register76 lần
thermometer register76 lần
register vol124 lần
register ncr50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ register

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ register trong kho câu?
Kho câu có 329 câu có từ register hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ register xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ register gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ register?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ register: Câu phủ định (29 câu), can và could (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.