Câu tiếng Anh có từ “refreshments”
82 câu thật có từ refreshments hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refreshments nghĩa là đồ ăn nhẹ và thức uống giải khát phục vụ tại hội nghị hoặc sự kiện. refreshments là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: light food and drinks served at a meeting, event, or journey. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refreshments
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A foreigner can almost always be spotted by the manner in which he finally partakes of these refreshments.
Từ trong câu: refreshments, foreigner, almost, always, spot, manner, finally, refreshment
William H. Ukers, All about coffee. Nguồn: Project Gutenberg #28500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover a couple of rooms were furnished as a "Common Room" for members, in which light refreshments can be obtained and Socialist publications consulted.
Từ trong câu: refreshments, moreover, couple, room, furnish, common, member, light
Edward R. Pease, The History of the Fabian Society. Nguồn: Project Gutenberg #13715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
None could possibly deny that the fortune-telling had killed every other diversion provided by the hospitable Stephen and Vera (except the refreshments).
Từ trong câu: hospitable, refreshments, none, possibly, deny, fortune, tell, kill
Arnold Bennett, The Matador of the Five Towns and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshments
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshments trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ refreshments hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refreshments xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshments gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshments?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshments: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.