Câu tiếng Anh có từ “refreshments”
70 câu thật có từ refreshments hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refreshments nghĩa là đồ ăn nhẹ và thức uống giải khát phục vụ tại hội nghị hoặc sự kiện. refreshments là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: light food and drinks served at a meeting, event, or journey. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refreshments
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We will have some refreshments and then go out to the paddock to see Silver Star."
Từ trong câu: refreshments, refreshment, go, out, see, silver, star
Gabrielle E. Jackson, Peggy Stewart, Navy Girl, at Home. Nguồn: Project Gutenberg #5729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will send up some refreshments for you, before you sleep."
Từ trong câu: refreshments, send, up, refreshment, sleep
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are few things that the average woman is more concerned about than that her guests will be pleased with her refreshments.
Từ trong câu: refreshments, thing, average, woman, concern, guest, please, refreshment
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lectures will be preceded by refreshments, and the singing of Hebrew songs by the Menorah Glee Club.
Từ trong câu: glee, refreshment, refreshments, lecture, precede, sing, song, club
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshments
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshments trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ refreshments hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refreshments xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshments gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshments?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshments: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.