Câu tiếng Anh có từ “refreshments”
70 câu thật có từ refreshments hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refreshments nghĩa là đồ ăn nhẹ và thức uống giải khát phục vụ tại hội nghị hoặc sự kiện. refreshments là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: snacks and drinks served as a light meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refreshments
It is considered polite that when refreshments are handed they should be partaken of.
Từ trong câu: refreshments, consider, polite, refreshment, hand
Austin, 1872-1949 [Editor] Craig, The Former Philippines Thru Foreign Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #10770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Refreshments were also liberally provided, that the troops should be in condition for the conflict.
Từ trong câu: refreshments, refreshment, provide, troop, condition, conflict
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I should very much like to see a reception at home where tea and sandwiches formed the sole refreshments of the evening.
Từ trong câu: sandwich, refreshment, refreshments, much, like, see, reception, home
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refreshments
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refreshments trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ refreshments hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refreshments xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refreshments gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refreshments?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refreshments: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.