Câu tiếng Anh có từ “rather”
4.766 câu thật có từ rather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rather nghĩa là đúng hơn. rather là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter". Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rather
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Why, Kalonay would rather sit with the boy in the Champs-Elysees and point out the people as they go by than drive at the side of the prettiest woman in Paris.
Từ trong câu: drive, rather, sit, boy, point, out, people, go
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rather
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rather trong kho câu?
- Kho câu có 4.766 câu có từ rather hoặc các dạng của từ, trích từ 2.521 tác phẩm và tài liệu. 79 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.612 câu, rồi Bậc B2 với 845 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rather: Quá khứ đơn (740 câu), Câu phủ định (711 câu), would (341 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.