Câu tiếng Anh có từ “qualified”
198 câu thật có từ qualified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualified nghĩa là đủ điều kiện. qualified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meeting the proper standards and requirements and training for an office or position or task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualified
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
While avowing that he and Gupta were qualified scientists, he disparaged Talent as "without qualifications".
Từ trong câu: disparage, qualified, scientist, talent, qualification
«WikiJournal of Science/The Himalayan fossil hoax», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302668 (bản sửa đổi 2819470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Such a man was well qualified for earning notoriety by insulting Washington.
Từ trong câu: notoriety, qualified, man, well, earn, insult
Egerton Ryerson, The loyalists of America and their times. Nguồn: Project Gutenberg #24658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is qualified to be a museum curator.
Từ trong câu: curator, qualified, museum
«Adam Darski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536185 (bản sửa đổi 10955843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We should also have many qualified nurses, especially those skilled in midwifery.
Từ trong câu: midwifery, many, qualified, nurse, especially, skill
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Professor Hagberg's translation is most favourably spoken of by those who are qualified to judge of its merits.
Từ trong câu: favourably, professor, translation, speak, qualified, judge, merit
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 91, July 26, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng qualified
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualified trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ qualified hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualified gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualified: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.