E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “qualified”

198 câu thật có từ qualified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: qualified nghĩa là đủ điều kiện. qualified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meeting the proper standards and requirements and training for an office or position or task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ qualified

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The group winners and runners-up, along with the best third-placed team, qualified for the next round.

    Từ trong câu: runner, group, winner, up, best, third, place, team

    «2013 UEFA European Under-19 Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=884284 (bản sửa đổi 11011146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng qualified

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eminently qualified91 lần
duly qualified84 lần
highly qualified171 lần
peculiarly qualified46 lần
qualified teachers76 lần
admirably qualified40 lần
properly qualified86 lần
qualified candidates33 lần
fully qualified173 lần
qualified democracy31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualified

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualified trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ qualified hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ qualified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualified gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualified?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualified: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.