Câu tiếng Anh có từ “publicise”
37 câu thật có từ publicise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicise nghĩa là công khai. publicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: call attention to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As such, it is a topic that should be well publicised in a way that educates the greater population.
Từ trong câu: publicise, topic, well, way, educate, great, population
«Exercise as it relates to Disease/Pumping Blood: Can Exercise Improve Arterial Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375576 (bản sửa đổi 3263477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The incident has been publicised on Vanuatu's local newspapers, one of which called it "another indiscretion for which Vohor should resign".
Từ trong câu: publicise, incident, local, newspaper, call, another, indiscretion, resign
«Vanuatu PM accused of assaulting envoy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1492 (bản sửa đổi 4829471). · English Wikinews · CC BY 2.5
If you are starting a new wiki open to everyone, you should publicise information of your site on as many forums as you can.
Từ trong câu: publicise, start, new, open, everyone, information, site, many
«Wisdom in wiki production/Wiki content production process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273093 (bản sửa đổi 2553375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicise trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ publicise hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicise: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.