Câu tiếng Anh có từ “publicise”
37 câu thật có từ publicise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicise nghĩa là công khai. publicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: call attention to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Over the course of the approaching year, concluding census figures will be publicised, according to officials.
Từ trong câu: publicise, course, approach, year, conclude, figure, accord, official
«India's population increases by 181 million in ten years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=253499 (bản sửa đổi 4819870). · English Wikinews · CC BY 2.5
We will conclude with a few assorted cases of accessing and publicising secret or restricted information which drew particular media attention.
Từ trong câu: publicise, conclude, case, access, secret, restrict, information, draw
«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicise trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ publicise hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicise: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.