Câu tiếng Anh có từ “publicise”
37 câu thật có từ publicise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publicise nghĩa là công khai. publicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: call attention to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publicise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The reasons for the vote have not been publicised.
Từ trong câu: publicise, reason, vote
«Maldives President Abdulla Yameen lifts state of emergency», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2573121 (bản sửa đổi 4821567). · English Wikinews · CC BY 2.5
The abdominal surgery was pre-planned, previously reported, although the reasons why this surgery was arranged have not been publicised.
Từ trong câu: publicise, abdominal, surgery, pre, plan, previously, report, although
«Duke of Edinburgh leaves UK hospital following exploratory surgery», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=757610 (bản sửa đổi 4816926). · English Wikinews · CC BY 2.5
However, let's say the public cryptography key isn't so well publicised, and in a connected way, not so well trusted.
Từ trong câu: publicise, however, public, key, well, connect, way, trust
«End-user Computer Security/Appendix/New security inventions requiring a non-trivial investment in new technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415005 (bản sửa đổi 3824008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not actually covered in our issue, but already well publicised in the daily press, is the order controlling the sale of radio receivers.
Từ trong câu: publicise, actually, cover, issue, already, well, daily, press
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1943 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416547 (bản sửa đổi 3761972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicise trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ publicise hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publicise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicise: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.