Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “publicise”

37 câu thật có từ publicise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: publicise nghĩa là công khai. publicise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: call attention to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ publicise

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Wikileaks speculated that many of these changes might have stemmed from the widely publicised case of .

    Từ trong câu: publicise, speculate, many, change, stem, widely, case

    «Standard Operating Procedure changes at Camp Delta, Guantanamo Bay», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86574 (bản sửa đổi 4826588). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ publicise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publicise trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ publicise hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ publicise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publicise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publicise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publicise: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.