Câu tiếng Anh có từ “proscription”
68 câu thật có từ proscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proscription nghĩa là sự cấm đoán. proscription là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a decree that prohibits something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proscription
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He protested against the proscription, but it was too late; his power had departed.
Từ trong câu: proscription, depart, protest, late, power
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His name had been down on no proscription list, for he had been a friend of Sulla's friends.
Từ trong câu: proscription, name, down, list, friend
Anthony Trollope, The Life of Cicero, Volume One. Nguồn: Project Gutenberg #8945. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Briefly, the prevailing dissatisfaction grew until a tacit edict of proscription had been issued against both him and the poor young maiden.
Từ trong câu: proscription, briefly, prevail, dissatisfaction, grow, until, tacit, issue
Nikolai Vasilevich Gogol, Dead Souls. Nguồn: Project Gutenberg #1081. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The greater part of her statesmen and men of note had perished by proscription, and her orators' eloquence had been cut short by the guillotine.
Từ trong câu: proscription, great, part, man, note, orator, eloquence, cut
Walter Scott, Life of Napoleon Bonaparte, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #48837. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proscription
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proscription trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ proscription hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proscription gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proscription?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proscription: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.