Câu tiếng Anh có từ “proscription”
68 câu thật có từ proscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proscription nghĩa là sự cấm đoán. proscription là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a decree that prohibits something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proscription
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I have stated that I was so fortunate as to rescue M. Moreau de Worms from the list of proscription.
Từ trong câu: proscription, state, fortunate, rescue, be, worm, list
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To this is owing that want of moderation and decency which has led to the proscription of the drama by the Church."
Từ trong câu: proscription, owe, want, lead, drama, church
Carlo Goldoni, The Comedies of Carlo Goldoni edited with an introduction by Helen Zimmern. Nguồn: Project Gutenberg #33575. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proscription
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proscription trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ proscription hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proscription gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proscription?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proscription: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.