Câu tiếng Anh có từ “proscription”
68 câu thật có từ proscription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proscription nghĩa là sự cấm đoán. proscription là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a decree that prohibits something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proscription
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Though the bishops may have been political martyrs, they stand nevertheless as the representatives of religious intolerance, proscription, and persecution.
Từ trong câu: proscription, persecution, though, bishop, political, stand, nevertheless, representative
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knew many of them, but dared not mention their names, for fear they might be borne across the Atlantic, and lead to their oppression and proscription.
Từ trong câu: proscription, know, many, dare, mention, name, fear, across
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proscription
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proscription trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ proscription hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proscription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proscription gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proscription?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proscription: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.