Câu tiếng Anh có từ “proportionally”
75 câu thật có từ proportionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proportionally nghĩa là tương xứng. proportionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a proportionate degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proportionally
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You can predict that the magnetic field will be curling around proportionally to the current flowing.
Từ trong câu: proportionally, predict, magnetic, field, around, current, flow
«Electrodynamics/Ampere's Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127370 (bản sửa đổi 3269659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When that system shall be completed the expense of construction will cease, and our expenditures be proportionally diminished.
Từ trong câu: proportionally, system, complete, expense, construction, cease, expenditure, diminish
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Get up on that bench, and you will appear as tall as I, and your prestige will increase proportionally."
Từ trong câu: proportionally, bench, tall, prestige, get, up, appear, increase
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or, supposing two or three, or possibly the half of them, hit upon a lode, clearly these several operations will proportionally be more remunerative still.
Từ trong câu: proportionally, suppose, possibly, half, hit, clearly, several, operation
432 BCE-351? BCE Xenophon, On Revenues. Nguồn: Project Gutenberg #1179. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proportionally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proportionally trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ proportionally hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proportionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proportionally gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proportionally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proportionally: Câu phủ định (6 câu), So sánh hơn (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.