E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proportionally”

75 câu thật có từ proportionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proportionally nghĩa là tương xứng. proportionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a proportionate degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proportionally

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It must have been proportionally thick and short, like some of the tropical fishes, though rather handsome than otherwise.

    Từ trong câu: proportionally, thick, short, like, tropical, fish, though, rather

    Hugh Miller, The Old Red Sandstone; or, New Walks in an Old Field. Nguồn: Project Gutenberg #63923. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He creates a demand for the article to the full amount of his money and credit taken together, and raises the price proportionally to both.

    Từ trong câu: proportionally, create, demand, article, full, amount, money, credit

    John Stuart Mill, Principles of Political Economy Abridged with Critical, Bibliographical, and Explanatory Notes, and a Sketch of the History of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #30107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proportionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proportionally trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ proportionally hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proportionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proportionally gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proportionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proportionally: Câu phủ định (6 câu), So sánh hơn (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.