E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proofread”

82 câu thật có từ proofread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proofread nghĩa là hiệu đính. proofread là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: read for errors. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proofread

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Various reports have spoken of the ‘proofreading’ function of the assembly machinery.

    Từ trong câu: proofread, various, report, speak, function, assembly, machinery

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/RNA/RNA modification/snRNP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214488 (bản sửa đổi 3117550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If anyone wishes to proofread what I have written and correct any errors of any kind, it will be much appreciated.

    Từ trong câu: proofread, anyone, wish, write, correct, error, kind, much

    «Java Tutorial», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36505 (bản sửa đổi 1651103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If he or she would like to proofread the piece by reading it in print, share it after you've read it aloud.

    Từ trong câu: proofread, like, piece, read, print, share, aloud

    «Elements of Political Communication/General guidelines/Sound», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275486 (bản sửa đổi 2441748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We are very sorry about the typographical errors in your article and our printer has promised to do better proofreading in the future.

    Từ trong câu: proofread, sorry, error, article, printer, promise, better, future

    Various, The Fantasy Fan, April 1934 The Fan's Own Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #49511. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proofread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distributed proofread3.060 lần
proofread team2.998 lần
proofread canada59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proofread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proofread trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ proofread hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proofread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proofread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proofread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proofread: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.