Câu tiếng Anh có từ “proofread”
82 câu thật có từ proofread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proofread nghĩa là hiệu đính. proofread là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: read for errors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proofread
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When proofreading, one of the most important parts is making everything grammatically correct, coherent, and easy to read.
Từ trong câu: proofread, important, part, make, everything, correct, coherent, easy
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Proofreading is the most important part of any paper.
Từ trong câu: proofread, important, part, paper
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proofread
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distributed proofread | 3.060 lần |
| proofread team | 2.998 lần |
| proofread canada | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proofread
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proofread trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ proofread hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proofread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proofread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proofread?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proofread: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.