Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “proofread”

82 câu thật có từ proofread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proofread nghĩa là hiệu đính. proofread là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: read for errors. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A traditional method of proofreading is to put the paper away for a few days, then read it with “new eyes.”

    Một phương pháp hiệu đính truyền thống là cất bài báo đi trong vài ngày, sau đó đọc nó bằng “con mắt mới”.

    Từ trong câu: proofread, traditional, method, put, paper, away, day, read

    «Study Skills/Writing Term Papers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438388 (bản sửa đổi 4041486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng proofread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • distributed proofread3.060 lần
  • proofread team2.998 lần
  • proofread canada59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proofread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proofread trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ proofread hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proofread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proofread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proofread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proofread: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.