E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proofread”

81 câu thật có từ proofread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proofread nghĩa là hiệu đính. proofread là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: read for errors. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proofread

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She helped with the copying of the handwritten manuscript and with the proofreading.

    Từ trong câu: proofread, help, copy, manuscript

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After I reduced them to writing, such as I did here, and I got the form back, I proofread it, then I threw them away.

    Từ trong câu: proofread, reduce, write, get, form, back, throw, away

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proofread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distributed proofread3.060 lần
proofread team2.998 lần
proofread canada59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proofread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proofread trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ proofread hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proofread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proofread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proofread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proofread: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.