Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “prissy”

34 câu thật có từ prissy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prissy nghĩa là khó tính. prissy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exaggeratedly proper. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Just exactly," said Miss Prissy, giving a shake to her silk; "and as Miss Twitchel said, in this case every providence seems to p'int.

    Từ trong câu: prissy, exactly, miss, give, shake, silk, case, every

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had her talk with the girl, during the course of which Prissy was, after the manner of her class, silent, and apparently sulky.

    Cô nói chuyện với cô gái đó, trong suốt thời gian đó Prissy, theo phong cách của lớp, im lặng và có vẻ hờn dỗi.

    Từ trong câu: prissy, talk, girl, course, manner, class, silent, apparently

    J. H., Mrs. Riddell, Far above rubies (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well," said Miss Prissy, "I guess tonight, before I go to bed, I'll make a dive at him.

    Từ trong câu: tonight, well, miss, prissy, guess, go, bed, make

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Confound it all, Miss Prissy,' says he, 'I wouldn't stitch as you do from morning to night for double that money.'

    Từ trong câu: stitch, confound, miss, prissy, morning, night, double, money

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prissy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • prissy purcell10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prissy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prissy trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ prissy hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prissy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prissy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prissy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prissy: Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.