Câu tiếng Anh có từ “prissy”
39 câu thật có từ prissy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prissy nghĩa là khó tính. prissy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exaggeratedly proper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prissy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Prissy vouchsafed no explanation; the only words she uttered were addressed to the other boys.
Prissy khẳng định không giải thích; những lời duy nhất cô ấy thốt ra là dành cho những chàng trai khác.
Từ trong câu: prissy, explanation, word, utter, address, boy
B. L. Farjeon, Aaron the Jew: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Prissy,” she whispered, a little later, bending over the child.
Từ trong câu: prissy, whisper, little, late, bend, child
Helen M. Persons, Finding the Lost Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #43937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He came forward to her hastily and said, "I am going to dine out, Prissy, with a friend.
Từ trong câu: prissy, come, forward, hastily, go, dine, out, friend
M. H., "Thy kingdom come.". Nguồn: Project Gutenberg #73123. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Phillips gave all the Mayflowers he found to Prissy Andrews and I heard him to say ‘sweets to the sweet.’
Từ trong câu: prissy, mr, give, find, hear, sweet
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prissy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prissy purcell | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prissy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prissy trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ prissy hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prissy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prissy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prissy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prissy: Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.