Câu tiếng Anh có từ “prissy”
39 câu thật có từ prissy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prissy nghĩa là khó tính. prissy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exaggeratedly proper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prissy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Esther can ask Prissy too, if she wants her, but you are our friends.
Từ trong câu: prissy, ask, want, friend
Evelyn Everett-Green, Esther's Charge: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #42230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A sweeter face and a sweeter character than Prissy Goodwin's could not be imagined," she said.
Từ trong câu: prissy, sweet, face, character, imagine
Amy Walton, Thistle and Rose: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I do see something, something very dirty," said Prissy, "but I can't quite tell what it is."
Từ trong câu: prissy, see, something, dirty, quite, tell
S. R. Crockett, The Surprising Adventures of Sir Toady Lion with Those of General Napoleon Smith An Improving History for Old Boys, Young Boys, Good Boys, Bad Boys, Big Boys, Little Boys, Cow Boys, and Tom-Boys. Nguồn: Project Gutenberg #39340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ella is getting such a big girl now, and Prissy is so helpful, that I can do it.”
Từ trong câu: prissy, get, big, girl, now, helpful
Amy Bell Marlowe, The girls of Rivercliff School; or, Beth Baldwin's resolve. Nguồn: Project Gutenberg #69478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Could a little girl do anything to help, Aunt Prissy, if the English do try to drive us away?"
Từ trong câu: prissy, little, girl, anything, help, aunt, try, drive
Alice Turner Curtis, A Little Maid of Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #26723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prissy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prissy purcell | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prissy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prissy trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ prissy hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prissy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prissy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prissy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prissy: Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.