Câu tiếng Anh có từ “prevail”
422 câu thật có từ prevail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prevail nghĩa là chiếm ưu thế. prevail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prevail
Danh sách câu dẫn chứng (422 câu)
But it is more especially in the natural motions of those so-called material masses which constitute our physical environment that Periodicity most eminently prevails.
Từ trong câu: environment, especially, natural, motion, call, material, mass, constitute
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Milady was handsome enough not to find much resistance on the part of the flesh, and she was sufficiently skillful to prevail over all the obstacles of the mind.
Từ trong câu: skillful, handsome, enough, find, much, resistance, part, flesh
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng prevail
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prevail throughout | 411 lần |
| prevail winds | 186 lần |
| prevail among | 1.219 lần |
| silence prevail | 565 lần |
| prevail amongst | 231 lần |
| excitement prevail | 250 lần |
| stillness prevail | 112 lần |
| counsels prevail | 88 lần |
| confusion prevail | 155 lần |
| custom prevail | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prevail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prevail trong kho câu?
- Kho câu có 422 câu có từ prevail hoặc các dạng của từ, trích từ 359 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prevail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prevail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 155 câu, rồi Bậc C1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prevail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prevail: Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.